toàn phần
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (id.):
- Đầy đủ, trọn vẹn, bao gồm tất cả các phần: Dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nào đó diễn ra hoặc tồn tại ở mức độ đầy đủ, không bị khuyết thiếu bất kỳ phần nào.
- Toàn bộ, hoàn toàn: Nhấn mạnh tính chất toàn vẹn, không chia cắt của một sự việc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nguyệt thực toàn phần là hiện tượng Mặt Trăng đi hoàn toàn vào vùng bóng tối của Trái Đất.
- Chế độ bảo hành toàn phần bao gồm mọi chi phí sửa chữa.
- Anh ấy dành sự ủng hộ toàn phần cho dự án mới.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tú tài toàn phần": Một bằng cấp (từ cũ) chỉ chương trình tú tài đầy đủ, hoàn chỉnh, đối lập với "tú tài bán phần".
- Ông cụ của tôi từng đỗ Tú tài toàn phần thời Pháp thuộc.
- Thường được dùng trong các thuật ngữ khoa học (thiên văn, toán học) hoặc các văn bản hành chính, pháp lý để chỉ mức độ đầy đủ, trọn vẹn.
- phép tính tích phân toàn phần; bảo hiểm toàn phần.
Biến thể và từ gần giống
- Toàn bộ (tính từ, danh từ): Toàn thể, hết thảy, tất cả.
- toàn bộ tài sản; toàn bộ câu chuyện.
- Hoàn toàn (phó từ): Một cách trọn vẹn, tuyệt đối.
- Tôi hoàn toàn đồng ý.
- Toàn thể (danh từ, tính từ): Tập hợp đầy đủ tất cả các cá nhân, bộ phận.
- toàn thể nhân dân; cuộc họp toàn thể.
Từ đồng nghĩa
- Đầy đủ: Có đủ mọi thứ cần thiết, không thiếu sót.
- Trọn vẹn: Đầy đủ và tròn trịa, không bị chia cắt.
- Tuyệt đối: Ở mức cao nhất, không có gì hơn.
Từ trái nghĩa
- Bán phần: Chỉ một nửa, một phần.
- nguyệt thực bán phần; tú tài bán phần.
- Một phần: Không đầy đủ, chỉ một bộ phận.
- Khiếm khuyết: Thiếu sót, không trọn vẹn.
Lưu ý sử dụng
- "Toàn phần" thường đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: ).
- Từ này mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết, văn bản khoa học hoặc hành chính hơn là trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
- t. (id.). Đủ cả các phần. Nguyệt thực toàn phần.